得罪
[dé zui] [得 罪]
làm mất lòng; xúc phạm
使人不快或触怒他人;获罪。
说话要注意分寸,免得得罪别人。
shuō huà yào zhù yì fēn cùn, miǎn de dé zuì bié rén.Nói năng cần chú ý chừng mực, tránh làm mất lòng người khác.
对。学术圈子就这么大,低头不见抬头见,谁也不想轻易得罪人。
duì. xué shù quān zi jiù zhè me dà, dī tóu bú jiàn tái tóu jiàn, shuí yě bù xiǎng qīng yì dé zuì rén.Đúng. Giới học thuật chỉ lớn ngần này, ra vào đều gặp mặt, không ai muốn dễ dàng đắc tội người khác.
Trong bài: Cải tổ quy trình bình duyệt ẩn danh trong xuất bản học thuật · 姑且他说话太随便,容易得罪人。
tā shuō huà tài suí biàn, róng yì dé zuì rén.Anh ấy ăn nói quá tùy tiện, dễ làm mất lòng người khác.
他说话太粗,容易得罪人。
tā shuō huà tài cū, róng yì dé zuì rén.Anh ấy nói chuyện quá cộc cằn, dễ làm mất lòng người khác.