得体【得體】
[dé tǐ] [得 体]
thích hợp với hoàn cảnh; phù hợp
言语或行动恰当合适。
她在商务晚宴上的穿着非常大方得体。
tā zài shāng wù wǎn yàn shàng de chuān zhe fēi cháng dà fāng dé tǐ.Trang phục của cô ấy tại bữa tiệc tối thương mại rất trang nhã và lịch sự.
嗯,穿着确实会影响观感,不过你平时的装扮一向很得体。
èn, chuān zhuó què shí huì yǐng xiǎng guān gǎn, bú guò nǐ píng shí de zhuāng bàn yí xiàng hěn dé tǐ.Ừ, trang phục đúng là ảnh hưởng cảm nhận, nhưng cách ăn mặc thường ngày của cậu luôn rất chỉnh tề.
Trong bài: Chẳng qua chỉ là lo lắng vô cớ · 无非她的穿着打扮总是很得体。
tā de chuān zhe dǎ bàn zǒng shì hěn dé tǐ.Trang phục và cách ăn mặc của cô ấy luôn rất lịch sự.
我也有同感,而且面试全程她不仅沉着得体,还显得极具进取心。
wǒ yě yǒu tóng gǎn, ér qiě miàn shì quán chéng tā bù jǐn chén zhuó dé tǐ, hái xiǎn de jí jù jìn qǔ xīn.Thầy cũng có cùng cảm nhận, hơn nữa suốt buổi phỏng vấn cô ấy không chỉ điềm tĩnh đĩnh đạc, mà còn rất cầu tiến.
Trong bài: Đánh giá ứng viên mới · 不仅…还/也…