XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

触犯【觸犯】

[chù fàn] [触 犯]

vi phạm; xúc phạm

违犯法律条规或冒犯他人。

任何触犯法律的行为都会受到惩罚。

rèn hé chù fàn fǎ lǜ de xíng wéi dōu huì shòu dào chéng fá.

Bất kỳ hành vi nào vi phạm pháp luật đều sẽ bị xử phạt.

那要是有人不小心触犯了,处罚会很严重吗?

nà yào shi yǒu rén bù xiǎo xīn chù fàn le, chǔ fá huì hěn yán zhòng ma?

Vậy nếu có ai vô tình vi phạm, xử phạt có rất nghiêm trọng không?

Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡

他私自收取采购回扣,触犯了法律。

tā sī zì shōu qǔ cǎi gòu huí kòu, chù fàn le fǎ lǜ.

Anh ta lén nhận tiền hoa hồng thu mua, vi phạm pháp luật.

触犯法律就要承担相应的刑事责任,谁也不例外。

chù fàn fǎ lǜ jiù yào chéng dān xiāng yìng de xíng shì zé rèn, shuí yě bú lì wài.

Vi phạm pháp luật thì phải chịu trách nhiệm hình sự tương ứng, không một ai là ngoại lệ.