触动【觸動】
[chù dòng] [触 动]
1.chạm đến; tác động; làm xúc động
碰动或激发某种情感、思绪
这部电影深深地触动了我的心灵。
zhè bù diàn yǐng shēn shēn dì chù dòng le wǒ de xīn líng.Bộ phim này đã chạm đến sâu thẳm tâm hồn tôi.
2.chạm nhẹ, đụng chạm vật lý (kích hoạt công tắc, chướng ngại)
碰触物体使其移动或触发装置
他不小心触动了墙上的警报器。
tā bù xiǎo xīn chù dòng le qiáng shàng de jǐng bào qì.Anh ấy vô tình chạm vào chuông báo động trên tường.
改革总要触动既得利益,政策过渡阶段的社会心理震荡正是我们必须审慎评估的。
gǎi gé zǒng yào chù dòng jì de lì yì, zhèng cè guò dù jiē duàn de shè huì xīn lǐ zhèn dàng zhèng shì wǒ men bì xū shěn shèn píng gū de.Cải cách luôn phải đụng chạm đến lợi ích hiện có, sự chấn động tâm lý xã hội trong giai đoạn chuyển tiếp chính sách chính là điều chúng ta phải đánh giá cẩn trọng.
Trong bài: Hoạch định chính sách hoãn tuổi nghỉ hưu · 在所难免他不小心触动了门锁上的机关。
tā bù xiǎo xīn chù dòng le mén suǒ shàng de jī guān.Anh ấy vô tình chạm phải then chốt cơ quan trên ổ khóa cửa.
老师的一番话深深触动了大家。
lǎo shī de yì fān huà shēn shēn chù dòng le dà jiā.Những lời của thầy giáo đã làm lay động sâu sắc mọi người.