打动【打動】
[dǎ dòng] [打 动]
làm cảm động; khiến (ai đó) cảm thông; xúc động
使人感动或产生共鸣
他的演讲打动了在场的每一位观众。
tā de yǎn jiǎng dǎ dòng le zài chǎng de měi yí wèi guān zhòng.Bài phát biểu của anh ấy đã làm cảm động từng khán giả có mặt.
那太好了,透明度高确实更容易打动客户。
nà tài hǎo le, tòu míng dù gāo què shí gèng róng yì dǎ dòng kè hù.Vậy thì tốt quá, độ minh bạch cao đúng là dễ làm xiêu lòng khách hàng hơn.
Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得只有虔诚的态度才能打动人心。
zhǐ yǒu qián chéng de tài dù cái néng dǎ dòng rén xīn.Chỉ có thái độ chân thành mới có thể làm cảm động lòng người.
只要故事能打动读者,用什么工具创作其实并不是最重要的。
zhǐ yào gù shì néng dǎ dòng dú zhě, yòng shén me gōng jù chuàng zuò qí shí bìng bú shì zuì zhòng yào de.Chỉ cần câu chuyện có thể làm rung động độc giả, thì việc dùng công cụ gì để sáng tác thực ra không phải quan trọng nhất.
Trong bài: Tranh luận về bản quyền văn học do AI sáng tác