震撼
[zhèn hàn] [震 撼]
rung động; sốc; sửng sốt
心灵或心理受到强烈的冲击与感动。
这部电影的视觉效果让人感到震撼。
zhè bù diàn yǐng de shì jué xiào guǒ ràng rén gǎn dào zhèn hàn.Hiệu ứng thị giác của bộ phim này khiến người ta cảm thấy sửng sốt.
gây chấn động; gây sửng sốt
形容极具冲击力或震撼力
这是一个极其震撼的故事。
zhè shì yí gè jí qí zhèn hàn de gù shì.Đây là một câu chuyện cực kỳ chấn động.
真的,比在家里用电脑看要震撼得多。
zhēn de, bǐ zài jiā lǐ yòng diàn nǎo kàn yào zhèn hàn de duō.Thật đấy, sống động hơn nhiều so với xem bằng máy tính ở nhà.
Trong bài: Bàn luận và cảm nhận về bộ phim vừa xem这种大胆尝试让节奏更紧凑,现场氛围震撼极了。
zhè zhǒng dà dǎn cháng shì ràng jié zòu gèng jǐn còu, xiàn chǎng fēn wéi zhèn hàn jí le.Sự thử nghiệm táo bạo này làm nhịp điệu dồn dập hơn, bầu không khí hiện trường ấn tượng cực kỳ.
Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了这部科幻电影的视觉效果很震撼。
zhè bù kē huàn diàn yǐng de shì jué xiào guǒ hěn zhèn hàn.Hiệu ứng thị giác của bộ phim khoa học viễn tưởng này rất ấn tượng.