撼
[hàn]
rung; làm rung chuyển
真的,比在家里用电脑看要震撼得多。
zhēn de, bǐ zài jiā lǐ yòng diàn nǎo kàn yào zhèn hàn de duō.Thật đấy, sống động hơn nhiều so với xem bằng máy tính ở nhà.
Trong bài: Bàn luận và cảm nhận về bộ phim vừa xem交响乐的演奏震撼了全场观众。
jiāo xiǎng yuè de yǎn zòu zhèn hàn le quán chǎng guān zhòng.Màn trình diễn nhạc giao hưởng đã làm rung động toàn bộ khán giả.
这种大胆尝试让节奏更紧凑,现场氛围震撼极了。
zhè zhǒng dà dǎn cháng shì ràng jié zòu gèng jǐn còu, xiàn chǎng fēn wéi zhèn hàn jí le.Sự thử nghiệm táo bạo này làm nhịp điệu dồn dập hơn, bầu không khí hiện trường ấn tượng cực kỳ.
Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了