振
[zhèn]
rung; lắc; vỗ
你先别慌,让我看看你最新的核磁共振检查报告。
nǐ xiān bié huāng, ràng wǒ kàn kàn nǐ zuì xīn de hé cí gòng zhèn jiǎn chá bào gào.Cậu đừng hoảng, để mình xem báo cáo chụp cộng hưởng từ mới nhất của cậu đã.
Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于他肩负着振兴家族企业的重任。
tā jiān fù zhe zhèn xīng jiā zú qǐ yè de zhòng rèn.Anh ấy gánh vác trách nhiệm nặng nề là chấn hưng doanh nghiệp gia tộc.
大卫,你提议推行数字游民签证,真能切实提振沿海经济吗?
dà wèi, nǐ tí yì tuī xíng shù zì yóu mín qiān zhèng, zhēn néng qiè shí tí zhèn yán hǎi jīng jì ma?Đại Vệ, bạn đề xuất áp dụng thị thực du mục kỹ thuật số, thực sự thúc đẩy được kinh tế ven biển không?
Trong bài: Đề xuất cơ chế thu hút du mục kỹ thuật số