不振
[bù zhèn] [BẤT 振]
thiếu sinh khí; suy sụp (thị trường, tinh thần, v.v.)
生病发烧通常会导致患者食欲不振。
shēng bìng fā shāo tōng cháng huì dǎo zhì huàn zhě shí yù bú zhèn.Bị bệnh sốt thường khiến người bệnh chán ăn, kém ngon miệng.
[bù zhèn] [BẤT 振]
thiếu sinh khí; suy sụp (thị trường, tinh thần, v.v.)
生病发烧通常会导致患者食欲不振。
shēng bìng fā shāo tōng cháng huì dǎo zhì huàn zhě shí yù bú zhèn.Bị bệnh sốt thường khiến người bệnh chán ăn, kém ngon miệng.