共振
[gòng zhèn] [共 振]
cộng hưởng (vật lý)
你先别慌,让我看看你最新的核磁共振检查报告。
nǐ xiān bié huāng, ràng wǒ kàn kàn nǐ zuì xīn de hé cí gòng zhèn jiǎn chá bào gào.Cậu đừng hoảng, để mình xem báo cáo chụp cộng hưởng từ mới nhất của cậu đã.
Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于共振峰走向清晰可辨,尤其是低频段的基频扰动特征抓得非常精准。
gòng zhèn fēng zǒu xiàng qīng xī kě biàn, yóu qí shì dī pín duàn de jī pín rǎo dòng tè zhēng zhuā de fēi cháng jīng zhǔn.Đường nét formants rõ ràng dễ nhận biết, đặc biệt đặc trưng nhiễu loạn tần số cơ bản ở dải tần số thấp bắt được rất chuẩn xác.
Trong bài: Số hoá và bảo tồn ngữ âm thiểu số nguy cấp · 每每