震动【震動】
[zhèn dòng] [震 动]
rung; lắc; ảnh hưởng mạnh
物体受力摇动,或事件引发强烈反响。
飞机的发动机发出了强烈的震动。
fēi jī de fā dòng jī fā chū le qiáng liè de zhèn dòng.Động cơ của máy bay phát ra sự rung động mạnh mẽ.
sự rung; sự chấn động
指物理上的振动或精神上的震动
手机开启了震动模式。
shǒu jī kāi qǐ le zhèn dòng mó shì.Điện thoại đã bật chế độ rung.
铺设隔离垫?这样就能完全消除震动的影响吗?
pū shè gé lí diàn? zhè yàng jiù néng wán quán xiāo chú zhèn dòng de yǐng xiǎng ma?Trải đệm cách ly? Như vậy thì có thể loại bỏ hoàn toàn ảnh hưởng của chấn động sao?
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不这个消息足以震动整个学术界。
zhè ge xiāo xī zú yǐ zhèn dòng zhěng gè xué shù jiè.Tin tức này đủ sức làm chấn động cả giới học thuật.
对啊,接连好几天半夜都有强烈的震动和金属轰鸣声。
duì a, jiē lián hǎo jǐ tiān bàn yè dōu yǒu qiáng liè de zhèn dòng hé jīn shǔ hōng míng shēng.Đúng thế, liền mấy ngày nửa đêm đều có rung chấn dữ dội và tiếng kim loại rền vang.
Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪