撼树蚍蜉[hàn shù pí fú] [撼 树 蚍 蜉]Lưu từKhácví như kiến đòi lay cây; tự đánh giá mình quá cao (thành ngữ)Chữ trong từ撼hànrung树shùcây蚍pí蜉fúchuồn chuồn