蜉[fú]Lưu từKhácchuồn chuồn; kiến lớn; ong bắp càyTừ ghép:蚍蜉pí fúmột loại kiến lớn蜉蝣fú yóucon phù du撼树蚍蜉hàn shù pí fúví như kiến đòi lay cây蚍蜉撼树pí fú hàn shùnghĩa đen: kiến muốn lay cây蚍蜉撼大树pí fú hàn dà shùnghĩa đen: kiến muốn lay cây đại thụ (thành ngữ)Từ cận nghĩa:蚂māchuồn chuồn螂lángchuồn chuồn