罪犯
[zuì fàn] [罪 犯]
tội phạm
触犯法律被定罪的人
警方经过连日侦查,终于将那名逃跑的罪犯缉拿归案。
jǐng fāng jīng guò lián rì zhēn chá, zhōng yú jiāng nà míng táo pǎo de zuì fàn jī ná guī àn.Sau nhiều ngày điều tra, cảnh sát cuối cùng đã bắt giữ được tên tội phạm lẩn trốn.
警察迅速夺下了罪犯手中的枪。
jǐng chá xùn sù duó xià le zuì fàn shǒu zhōng de qiāng.Cảnh sát nhanh chóng đoạt lấy khẩu súng trong tay tên tội phạm.
警察抓住了那个杀人的罪犯。
jǐng chá zhuā zhù le nà ge shā rén de zuì fàn.Cảnh sát đã bắt được tên tội phạm giết người đó.
古代罪犯有时会被判处绞刑。
gǔ dài zuì fàn yǒu shí huì bèi pàn chǔ jiǎo xíng.Tội phạm thời xưa đôi khi bị xử tử bằng hình phạt treo cổ.