疯狂【瘋狂】
[fēng kuáng] [疯 狂]
điên cuồng; cuồng loạn; hoang dại
发疯或极度狂热
他为了完成目标进行着疯狂的训练。
tā wèi le wán chéng mù biāo jìn xíng zhe fēng kuáng de xùn liàn.Anh ấy đang luyện tập điên cuồng để hoàn thành mục tiêu.
嗯,我注意到大宗商品期货市场的投机基金在大量涌入,疯狂炒作小麦和稻谷合约。
èn, wǒ zhù yì dào dà zōng shāng pǐn qī huò shì chǎng de tóu jī jī jīn zài dà liàng yǒng rù, fēng kuáng chǎo zuò xiǎo mài hé dào gǔ hé yuē.Vâng, em nhận thấy các quỹ đầu cơ trên thị trường kỳ hạn hàng hóa lớn đang ồ ạt đổ vào, đầu cơ điên cuồng các hợp đồng lúa mì và lúa gạo.
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底确实,这类巨头不仅阻碍创新,而且利用资本无序扩张疯狂挤压中小企业的生存空间。
què shí, zhè lèi jù tóu bù jǐn zǔ ài chuàng xīn, ér qiě lì yòng zī běn wú xù kuò zhāng fēng kuáng jǐ yā zhōng xiǎo qǐ yè de shēng cún kōng jiān.Đúng vậy, loại tập đoàn này không chỉ cản trở đổi mới sáng tạo, mà còn lợi dụng sự bành trướng vốn mất trật tự để chèn ép không gian sinh tồn của doanh nghiệp vừa và nhỏ.
Trong bài: Lập luận pháp lý chống thao túng độc quyền nền tảng số