疯【瘋】
[fēng]
điên; khùng; hoang dại
精神失常;行为极端鲁莽
连续工作了三天,他感觉自己快要疯了。
lián xù gōng zuò le sān tiān, tā gǎn jué zì jǐ kuài yào fēng le.Làm việc liên tục ba ngày, anh ấy cảm thấy mình sắp phát điên rồi.
小美,你最近夜里睡得好吗?我快被吵疯了。
xiǎo měi, nǐ zuì jìn yè lǐ shuì de hǎo ma? wǒ kuài bèi chǎo fēng le.Tiểu Mỹ, gần đây ban đêm cậu ngủ ngon không? Mình sắp phát điên vì ồn rồi.
Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪隔壁那个酒鬼半夜又在发酒疯。
gé bì nà ge jiǔ guǐ bàn yè yòu zài fā jiǔ fēng.Tên ma men nhà bên cạnh nửa đêm lại làm loạn vì say rượu.
王老师,最近科技股涨得太疯了,我想把存款都投进去。
wáng lǎo shī, zuì jìn kē jì gǔ zhǎng de tài fēng le, wǒ xiǎng bǎ cún kuǎn dōu tóu jìn qù.Thầy Vương, gần đây cổ phiếu công nghệ tăng điên cuồng quá, em muốn đem tiền tiết kiệm đều đầu tư vào đó.
Trong bài: Quản lý rủi ro đầu tư tài chính gia đình · 宁可…也不…