疯子【瘋子】
[fēng zi] [疯 子]
người điên; kẻ điên
精神失常的人,也指行为狂热反常的人。
他为了完成这个科研项目日夜加班,大家都说他是个工作疯子。
tā wèi le wán chéng zhè ge kē yán xiàng mù rì yè jiā bān, dà jiā dōu shuō tā shì gè gōng zuò fēng zǐ.Anh ấy tăng ca ngày đêm để hoàn thành dự án nghiên cứu khoa học, mọi người đều bảo anh ấy là kẻ cuồng công việc.