疯传
[fēng chuán] [疯 传]
lan truyền như cháy rừng; trở nên viral
小美,不好了!网上正在疯传一段投诉我们产品的视频。
xiǎo měi, bù hǎo le! wǎng shàng zhèng zài fēng chuán yí duàn tóu sù wǒ men chǎn pǐn de shì pín.Tiểu Mỹ, không xong rồi! Trên mạng đang lan truyền một đoạn video khiếu nại sản phẩm của chúng ta.
Trong bài: Xử lý khủng hoảng truyền thông tức thời · 一…就…小美,这次洪灾爆发后虚假信息疯传,你觉得传播根源在哪?
xiǎo měi, zhè cì hóng zāi bào fā hòu xū jiǎ xìn xī fēng chuán, nǐ jué de chuán bō gēn yuán zài nǎ?Tiểu Mỹ, sau khi trận lũ này bùng phát tin giả lan truyền điên cuồng, em nghĩ căn nguyên truyền thông nằm ở đâu?
Trong bài: Quản trị tin giả trong thiên tai và phục hồi uy tín công cộng