祖传【祖傳】
[zǔ chuán] [祖 传]
truyền lại từ tổ tiên; lưu truyền qua các thế hệ
由祖先一代代传留下来。
这把刀是祖传的,已经用了三代。
zhè bǎ dāo shì zǔ chuán de, yǐ jīng yòng le sān dài.Chiếc dao này là truyền lại từ tổ tiên, đã dùng ba đời.
这道名菜使用了独特的祖传秘方。
zhè dào míng cài shǐ yòng le dú tè de zǔ chuán mì fāng.Món ăn nổi tiếng này sử dụng bí phương gia truyền độc đáo.
这件清代的瓷器是他祖传的珍贵古董。
zhè jiàn qīng dài de cí qì shì tā zǔ chuán de zhēn guì gǔ dǒng.Món đồ gốm thời Thanh này là món đồ cổ quý giá do tổ tiên anh ấy truyền lại.
那只祖传的花瓶在搬家途中不幸破碎了。
nà zhī zǔ chuán de huā píng zài bān jiā tú zhōng bú xìng pò suì le.Bình hoa gia truyền không may bị vỡ tan trong lúc chuyển nhà.