祖国【祖國】
[zǔ guó] [祖 国]
tổ quốc
祖先开辟并世代居住的国家。
我们都深深地热爱着自己的祖国。
wǒ men dōu shēn shēn dì rè ài zhe zì jǐ de zǔ guó.Chúng tôi đều yêu thương sâu sắc tổ quốc của mình.
祖国壮丽的山川令人心旷神怡。
zǔ guó zhuàng lì de shān chuān lìng rén xīn kuàng shén yí.Non sông gấm vóc tráng lệ của tổ quốc khiến lòng người thư thái.
我们的祖国幅员辽阔,物产丰富。
wǒ men de zǔ guó fú yuán liáo kuò, wù chǎn fēng fù.Tổ quốc của chúng ta có lãnh thổ rộng lớn, sản vật phong phú.
军人是保卫祖国的钢铁长城。
jūn rén shì bǎo wèi zǔ guó de gāng tiě cháng chéng.Quân nhân là bức trường thành thép bảo vệ tổ quốc.