保卫祖国
[bǎo wèi zǔ guó] [保 卫 祖 国]
bảo vệ tổ quốc
军人是保卫祖国的钢铁长城。
jūn rén shì bǎo wèi zǔ guó de gāng tiě cháng chéng.Quân nhân là bức trường thành thép bảo vệ tổ quốc.
我们要用实际行动保卫祖国安全。
wǒ men yào yòng shí jì xíng dòng bǎo wèi zǔ guó ān quán.Chúng ta cần dùng hành động thiết thực để bảo vệ an ninh tổ quốc.
战士们誓死保卫祖国的锦绣山川。
zhàn shì men shì sǐ bǎo wèi zǔ guó de jǐn xiù shān chuān.Các chiến sĩ thề chết bảo vệ giang sơn gấm vóc của tổ quốc.