世袭【世襲】
[shì xí] [世 袭]
kế thừa; thừa kế; tính cha truyền con nối
爵位、官职或财产世代相传
在封建社会,贵族的地位和财产往往通过世袭的方式传给后代。
zài fēng jiàn shè huì, guì zú de dì wèi hé cái chǎn wǎng wǎng tōng guò shì xí de fāng shì chuán gěi hòu dài.Trong xã hội phong kiến, địa vị và tài sản của tầng lớp quý tộc thường được truyền lại cho con cháu theo hình thức cha truyền con nối.