世代
[shì dài] [世 代]
nhiều thế hệ; thế hệ; thời đại
指很多代人或漫长的时间时期
这个家族世代居住在这片土地上,传承着古老的文化。
zhè ge jiā zú shì dài jū zhù zài zhè piàn tǔ dì shàng, chuán chéng zhe gǔ lǎo de wén huà.Gia tộc này đã sinh sống trên mảnh đất này qua nhiều thế hệ, gìn giữ nền văn hóa cổ xưa.
对啊,我们绝不能为了短期眼前的经济效益,砸了世代相传的文化招牌。
duì a, wǒ men jué bù néng wèi le duǎn qī yǎn qián de jīng jì xiào yì, zá le shì dài xiāng chuán de wén huà zhāo pái.Đúng vậy, chúng ta tuyệt đối không thể vì hiệu ích kinh tế trước mắt mà đạp đổ bảng hiệu văn hóa lưu truyền qua nhiều thế hệ.
Trong bài: Rủi ro thương mại hóa di sản phi vật thể他的家族世代信仰天主教。
tā de jiā zú shì dài xìn yǎng tiān zhǔ jiào.Gia đình anh ấy bao đời nay theo đạo Công giáo.
当地渔民世代依靠这片海域维持生计。
dāng dì yú mín shì dài yī kào zhè piàn hǎi yù wéi chí shēng jì.Ngư dân địa phương đời đời dựa vào vùng biển này để mưu sinh.