永久
[yǒng jiǔ] [永 久]
vĩnh cửu; kéo dài; mãi mãi
时间长久,没有尽头。
该项核心技术已被申请为公司的永久专利。
gāi xiàng hé xīn jì shù yǐ bèi shēn qǐng wèi gōng sī de yǒng jiǔ zhuān lì.Hạng mục công nghệ cốt lõi đó đã được đăng ký thành bằng sáng chế vĩnh viễn của công ty.
听你这么说,这会永久影响我的职业生涯吗?
tīng nǐ zhè me shuō, zhè huì yǒng jiǔ yǐng xiǎng wǒ de zhí yè shēng yá ma?Nghe cậu nói vậy, điều này sẽ ảnh hưởng vĩnh viễn đến sự nghiệp thi đấu của mình sao?
Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于好,为了永久保存这些珍贵的文化遗产,值得投入。
hǎo, wèi le yǒng jiǔ bǎo cún zhè xiē zhēn guì de wén huà yí chǎn, zhí dé tóu rù.Được, để lưu giữ vĩnh viễn những di sản văn hóa quý giá này, rất đáng để đầu tư.
Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得这个切入点很好!数字化保存能把纯正发音永久留存下来。
zhè gè qiē rù diǎn hěn hǎo! shù zì huà bǎo cún néng bǎ chún zhèng fā yīn yǒng jiǔ liú cún xià lái.Điểm tiếp cận này rất tốt! Lưu trữ số hóa có thể lưu giữ vĩnh viễn phát âm thuần chuẩn.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo tồn phương ngữ trước nguy cơ mai một