永久和平
[yǒng jiǔ hé píng] [永 久 和 平]
hòa bình lâu dài; hòa bình bền vững
双方签署了永久和平协议,彻底结束了长年冲突。
shuāng fāng qiān shǔ le yǒng jiǔ hé píng xié yì, chè dǐ jié shù le cháng nián chōng tū.Hai bên đã ký kết hiệp định hòa bình lâu dài, chấm dứt hoàn toàn xung đột kéo dài nhiều năm.