天平
[tiān píng] [天 平]
cân (để cân đo)
测量物体质量的精密衡量仪器。
实验员用天平精确地称量了化学试剂。
shí yàn yuán yòng tiān píng jīng què dì chēng liáng le huà xué shì jì.Nhân viên thí nghiệm dùng cân để cân chính xác hóa chất.
这里冬天平均气温很低。
zhè lǐ dōng tiān píng jūn qì wēn hěn dī.Nhiệt độ trung bình mùa đông ở đây rất thấp.