永
[yǒng]
mãi mãi; luôn luôn; vĩnh viễn
听你这么说,这会永久影响我的职业生涯吗?
tīng nǐ zhè me shuō, zhè huì yǒng jiǔ yǐng xiǎng wǒ de zhí yè shēng yá ma?Nghe cậu nói vậy, điều này sẽ ảnh hưởng vĩnh viễn đến sự nghiệp thi đấu của mình sao?
Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于在妈妈眼里,我永远是个孩子。
zài mā ma yǎn lǐ, wǒ yǒng yuǎn shì gè hái zi.Trong mắt mẹ, tôi mãi là một đứa trẻ.
没错。投资理财的第一原则永远是保住本金。
méi cuò. tóu zī lǐ cái de dì yī yuán zé yǒng yuǎn shì bǎo zhù běn jīn.Không sai. Nguyên tắc đầu tiên của đầu tư quản lý tài chính mãi mãi là giữ được tiền vốn.
Trong bài: Quản lý rủi ro đầu tư tài chính gia đình · 宁可…也不…