永不
[yǒng bù] [永 BẤT]
không bao giờ; sẽ không bao giờ
永远不
他立下誓言,在科研探索的道路上永不放弃。
tā lì xià shì yán, zài kē yán tàn suǒ de dào lù shang yǒng bù fàng qì.Anh ấy đã lập lời thề sẽ không bao giờ bỏ cuộc trên con đường nghiên cứu khoa học.
[yǒng bù] [永 BẤT]
không bao giờ; sẽ không bao giờ
永远不
他立下誓言,在科研探索的道路上永不放弃。
tā lì xià shì yán, zài kē yán tàn suǒ de dào lù shang yǒng bù fàng qì.Anh ấy đã lập lời thề sẽ không bao giờ bỏ cuộc trên con đường nghiên cứu khoa học.