毫不
[háo bù] [毫 BẤT]
không một chút nào; không hề
一点儿也不;完全不。
他对这份具有挑战性的工作毫不畏惧。
tā duì zhè fèn jù yǒu tiǎo zhàn xìng de gōng zuò háo bù wèi jù.Anh ấy không hề sợ hãi trước công việc đầy tính thử thách này.
面对流氓的挑衅,他毫不畏惧。
miàn duì liú máng de tiǎo xìn, tā háo bù wèi jù.Đối mặt với sự khiêu khích của tên du côn, anh ấy không hề sợ hãi.
他的态度十分坦白,毫不做作。
tā de tài dù shí fēn tǎn bái, háo bù zuò zuò.Thái độ của anh ấy rất ngay thẳng, không hề giả tạo.
面对强大的对手,他毫不畏惧。
miàn duì qiáng dà de duì shǒu, tā háo bù wèi jù.Đối mặt với đối thủ mạnh mẽ, anh ấy không hề sợ hãi.