无须【無須】
[wú xū] [无 须]
không cần; không bắt buộc; không nhất thiết
没有必要;用不着。
双方已有多年合作经验,对此无须多言。
shuāng fāng yǐ yǒu duō nián hé zuò jīng yàn, duì cǐ wú xū duō yán.Hai bên đã có kinh nghiệm hợp tác nhiều năm, về điều này không cần nói nhiều.
这个构想极具可行性,无须足不出户便能发挥公益效益。
zhè gè gòu xiǎng jí jù kě xíng xìng, wú xū zú bù chū hù biàn néng fā huī gōng yì xiào yì.Ý tưởng này cực kỳ có tính khả thi, không cần bước chân ra khỏi nhà vẫn có thể phát huy hiệu quả thiện nguyện.
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…经验不足无须担忧,从这项基础的志愿服务做起,正是积累阅历的最佳起点。
jīng yàn bù zú wú xū dān yōu, cóng zhè xiàng jī chǔ de zhì yuàn fú wù zuò qǐ, zhèng shì jī lěi yuè lì de zuì jiā qǐ diǎn.Kinh nghiệm không đủ không cần lo lắng, bắt đầu từ dịch vụ tình nguyện cơ bản này chính là điểm khởi đầu tốt nhất để tích lũy trải nghiệm.
Trong bài: Thuyết phục tham gia tình nguyện · 迟早只要大家团结,就无须畏惧任何危险。
zhǐ yào dà jiā tuán jié, jiù wú xū wèi jù rèn hé wēi xiǎn.Chỉ cần mọi người đoàn kết thì không cần sợ hãi bất kỳ hiểm nguy nào.