并非
[bìng fēi] [并 非]
thật sự không phải
强调不是,并不是
成功并非偶然,而是长期坚持努力的结果。
chéng gōng bìng fēi ǒu rán, ér shì cháng qī jiān chí nǔ lì de jié guǒ.Thành công thật sự không phải ngẫu nhiên, mà là kết quả của sự kiên trì nỗ lực lâu dài.
对,这些规章旨在确保安全,并非故意刁难你。
duì, zhè xiē guī zhāng zhǐ zài què bǎo ān quán, bìng fēi gù yì diāo nàn nǐ.Đúng, những quy định này nhằm bảo đảm an toàn, chứ không phải cố ý làm khó em.
Trong bài: Quy định phòng thí nghiệm · 除非…否则…她并非有意打碎那个花瓶。
tā bìng fēi yǒu yì dǎ suì nà ge huā píng.Cô ấy không hề cố ý làm vỡ chiếc bình hoa đó.
哈哈,你说得对,但它毕竟只是展览品,并非真品。
hā hā, nǐ shuō de duì, dàn tā bì jìng zhǐ shì zhǎn lǎn pǐn, bìng fēi zhēn pǐn.Haha, em nói đúng, nhưng dẫu sao nó cũng chỉ là vật trưng bày, không phải đồ thật.
Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số