除非
[chú fēi] [除 非]
chỉ nếu (..., nếu không thì, ...); chỉ khi; chỉ trong trường hợp
表示唯一的条件。
除非你向他道歉,否则他不会原谅你。
chú fēi nǐ xiàng tā dào qiàn, fǒu zé tā bú huì yuán liàng nǐ.Trừ khi bạn xin lỗi anh ấy, nếu không anh ấy sẽ không tha thứ cho bạn.
先别进去,除非有老师在场许可,否则不能进入。
xiān bié jìn qù, chú fēi yǒu lǎo shī zài chǎng xǔ kě, fǒu zé bù néng jìn rù.Khoan vào đã, trừ phi có giáo viên có mặt cho phép, nếu không thì không được vào.
Trong bài: Quy định phòng thí nghiệm · 除非…否则…除非跨国企业承诺公开生态风险评估,否则岛国会否决草案。
chú fēi kuà guó qǐ yè chéng nuò gōng kāi shēng tài fēng xiǎn píng gū, fǒu zé dǎo guó huì fǒu jué cǎo àn.Trừ phi các doanh nghiệp đa quốc gia cam kết công khai đánh giá rủi ro sinh thái, nếu không các đảo quốc sẽ phủ quyết dự thảo.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…是的,除非引入独立监督机制,否则沿海国家也会驳回协议。
shì de, chú fēi yǐn rù dú lì jiān dū jī zhì, fǒu zé yán hǎi guó jiā yě huì bó huí xié yì.Đúng thế, trừ phi áp dụng cơ chế giám sát độc lập, nếu không các quốc gia ven biển cũng sẽ bác bỏ hiệp định.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…