并列【並列】
[bìng liè] [并 列]
đứng song song; xếp ngang hàng; đồng hạng
平排着;不分主次地排在一起
两位优秀学员在本次汉语竞赛中并列第一名。
liǎng wèi yōu xiù xué yuán zài běn cì hàn yǔ jìng sài zhōng bìng liè dì yī míng.Hai học viên xuất sắc cùng xếp hạng nhất trong cuộc thi tiếng Trung lần này.
đẳng lập; ngang hàng (ngữ pháp)
语法上指词或分句平列且无主从关系
这两个词在句中是并列关系。
zhè liǎng gè cí zài jù zhōng shì bìng liè guān xì.Hai từ này có quan hệ đẳng lập trong câu.