相提并论【相提並論】
[xiāng tí bìng lùn] [相 提 并 论]
đánh đồng; đặt ngang hàng; so sánh cùng nhau
把不同性质的事物放在一起谈论
这两件事性质不同,不能相提并论。
zhè liǎng jiàn shì xìng zhì bù tóng, bù néng xiāng tí bìng lùn.Hai việc này bản chất khác nhau, không thể đánh đồng với nhau.
[xiāng tí bìng lùn] [相 提 并 论]
đánh đồng; đặt ngang hàng; so sánh cùng nhau
把不同性质的事物放在一起谈论
这两件事性质不同,不能相提并论。
zhè liǎng jiàn shì xìng zhì bù tóng, bù néng xiāng tí bìng lùn.Hai việc này bản chất khác nhau, không thể đánh đồng với nhau.