一概而论【一概而論】
[yī gài ér lùn] [一 概 而 论]
gộp chung các vấn đề khác nhau (thành ngữ)
指不加区别地同等看待或处理。
每个学员的基础不同,教学方案不能一概而论。
měi gè xué yuán de jī chǔ bù tóng, jiào xué fāng àn bù néng yí gài ér lùn.Nền tảng của mỗi học viên khác nhau, phương án giảng dạy không thể quy chụp như nhau.
确实,壁垒过高阻碍贸易。但技术标准关乎安全,不能一概而论。
què shí, bì lěi guò gāo zǔ ài mào yì. dàn jì shù biāo zhǔn guān hū ān quán, bù néng yí gài ér lùn.Quả thực, rào cản quá cao sẽ cản trở thương mại. Nhưng tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan đến an toàn, không thể đánh đồng.
Trong bài: Đối thoại ngoại giao hàng hải và thương mại song phương对啊,不过我们不能一概而论,某些二三线城市在缩小差距方面反而初见成效。
duì a, bú guò wǒ men bù néng yí gài ér lùn, mǒu xiē èr sān xiàn chéng shì zài suō xiǎo chā jù fāng miàn fǎn ér chū jiàn chéng xiào.Chuẩn rồi, thế nhưng chúng ta không thể vơ đũa cả nắm, một số thành phố tuyến hai, tuyến ba trái lại đã bước đầu thu hẹp được khoảng cách.
Trong bài: Thảo luận sâu về một vấn đề xã hội