并【並】
[bìng]
và; hơn nữa; cũng
我并不知道这件事。
wǒ bìng bù zhī dào zhè jiàn shì.Tôi hoàn toàn không biết chuyện này.
Gộp; sáp nhập
合在一起
把这两张桌子并在一起吧。
bǎ zhè liǎng zhāng zhuō zi bìng zài yì qǐ ba.Hãy gộp hai chiếc bàn này lại với nhau đi.
原来是这样,听起来其实并不难做。
yuán lái shì zhè yàng, tīng qǐ lái qí shí bìng bù nán zuò.Hóa ra là vậy, nghe qua thật ra cũng không khó làm.
Trong bài: Phân loại rác tại văn phòng只要你尽力了,结果并不重要。
zhǐ yào nǐ jìn lì le, jié guǒ bìng bú zhòng yào.Chỉ cần bạn đã cố gắng hết sức, kết quả không hề quan trọng.
医生建议我多喝水并保证充足的睡眠。
yī shēng jiàn yì wǒ duō hē shuǐ bìng bǎo zhèng chōng zú de shuì mián.Bác sĩ khuyên tớ nên uống nhiều nước và đảm bảo ngủ đủ giấc.
Trong bài: Miêu tả triệu chứng khi khám bệnh