一并
[yī bìng] [一 并]
biến thể của 一并 (yī bìng)
把宣传材料和评估报告整理好,一并附在方案里。
bǎ xuān chuán cái liào hé píng gū bào gào zhěng lǐ hǎo, yí bìng fù zài fāng àn lǐ.Hãy thu dọn tài liệu tuyên truyền và báo cáo đánh giá cho tốt, đính kèm luôn vào trong phương án.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị mới · 索性务必连同麦克风一并排查,今晚的致辞环节可少不了它。
wù bì lián tóng mài kè fēng yí bìng pái chá, jīn wǎn de zhì cí huán jié kě shǎo bù liǎo tā.Nhất thiết phải kiểm tra luôn cả micrô, phần phát biểu tối nay không thể thiếu nó đâu.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了很好,把权责清单和免责条款一并写清,明天例会上我们提交专家组审议。
hěn hǎo, bǎ quán zé qīng dān hé miǎn zé tiáo kuǎn yí bìng xiě qīng, míng tiān lì huì shàng wǒ men tí jiāo zhuān jiā zǔ shěn yì.Rất tốt, hãy viết rõ luôn danh mục thẩm quyền trách nhiệm và điều khoản miễn trách, cuộc họp giao ban ngày mai chúng ta trình tổ chuyên gia thẩm định.
Trong bài: Xây dựng cơ chế phản ứng nhanh ngăn chặn tin giả y tế