列
[liè]
sắp xếp; xếp hàng; hàng
排列;按顺序写出或说出。
请把这些名字列在纸上。
qǐng bǎ zhè xiē míng zì liè zài zhǐ shàng.Xin hãy liệt kê những cái tên này ra giấy.
Hàng; dãy
排列成行的人或物。
请大家站成一列队伍。
qǐng dà jiā zhàn chéng yí liè duì wu.Mời mọi người đứng thành một hàng.
Đoàn (tàu); hàng (lượng từ)
用于成行列的事物或火车。
一列高速火车开进了车站。
yí liè gāo sù huǒ chē kāi jìn le chē zhàn.Một đoàn tàu cao tốc đã tiến vào nhà ga.
好啊,你准备先列哪几个部分?
hǎo a, nǐ zhǔn bèi xiān liè nǎ jǐ gè bù fen?Được đấy, bạn định liệt kê những phần nào trước?
Trong bài: Thà tự làm còn hơn chờ đợi · 与其…不如…公司将这项工作列为第一任务。
gōng sī jiāng zhè xiàng gōng zuò liè wéi dì yī rèn wu.Công ty xếp công việc này làm nhiệm vụ hàng đầu.
嗯,这两项列好了,你看还需要补什么?
èn, zhè liǎng xiàng liè hǎo le, nǐ kàn hái xū yào bǔ shén me?Ừ, hai mục này liệt kê xong rồi, bạn xem còn cần bổ sung gì?
Trong bài: Thà tự làm còn hơn chờ đợi · 与其…不如…