列车【列車】
[liè chē] [列 车]
tàu hoả (đường sắt)
成列运行的铁路火车
这列车开往北京。
zhè liè chē kāi wǎng běi jīng.Chuyến tàu này đi Bắc Kinh.
他们在实地测量列车高速通过时,声波在隧道的衰减指数。
tā men zài shí dì cè liáng liè chē gāo sù tōng guò shí, shēng bō zài suì dào de shuāi jiǎn zhǐ shù.Họ đang đo đạc thực địa chỉ số suy giảm của sóng âm trong đường hầm khi đoàn tàu chạy qua với tốc độ cao.
Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪就在一刹那间,列车呼啸而过。
jiù zài yí chà nà jiān, liè chē hū xiào ér guò.Chỉ trong một cái chớp mắt, đoàn tàu đã lao vụt qua.
距离这么近,列车运行产生的震动,会不会导致这片遗址地层塌陷?
jù lí zhè me jìn, liè chē yùn xíng chǎn shēng de zhèn dòng, huì bu huì dǎo zhì zhè piàn yí zhǐ dì céng tā xiàn?Khoảng cách gần như vậy, chấn động do tàu chạy tạo ra, liệu có dẫn đến sụt lún địa tầng của khu di chỉ này không?
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不