从来不【從來不】
[cóng lái bù] [从 来 BẤT]
không bao giờ
表示从过去到现在一直不
他从来不在工作时间闲聊。
tā cóng lái bù zài gōng zuò shí jiān xián liáo.Anh ấy không bao giờ tán gẫu trong giờ làm việc.
很多人确实这样误解,但老子所谓的无为,从来不是甩手不管或消极怠工。
hěn duō rén què shí zhè yàng wù jiě, dàn lǎo zǐ suǒ wèi de wú wéi, cóng lái bù shì shuǎi shǒu bù guǎn huò xiāo jí dài gōng.Nhiều người quả thực hiểu lầm như vậy, nhưng cái gọi là 'vô vi' của Lão Tử chưa bao giờ là buông xuôi mặc kệ hay làm việc thụ động trốn tránh.
Trong bài: Tư tưởng Đạo gia trong quản trị hiện đại · 难道…吗他的脾气很好,从来不和同事吵架。
tā de pí qì hěn hǎo, cóng lái bù hé tóng shì chǎo jià.Tính tình anh ấy rất tốt, chưa bao giờ cãi nhau với đồng nghiệp.
