HSK 6从没【從沒】[cóng méi] [从 没]Lưu từTrạng từchưa bao giờ (trong quá khứ); chưa từng làm从来没有,表示过去至今未曾发生我从没见过态度这么认真的实习生。wǒ cóng méi jiàn guo tài dù zhè me rèn zhēn de shí xí shēng.Tôi chưa bao giờ gặp một thực tập sinh có thái độ nghiêm túc đến vậy.Xem thêm (3)Chữ trong từ从cóngtừ没méikhôngTừ cùng chữ:从小cóng xiǎoHSK 2từ nhỏ从事cóng shìHSK 3làm从前cóng qiánHSK 3trước đây从来cóng láiHSK 3luôn luôn从此cóng cǐHSK 4từ bây giờ从中cóng zhōngHSK 5từ bên trong从而cóng érHSK 5do đó从不cóng bùHSK 6không bao giờ淹没yān mòHSK 6nhấn chìmXem thêm (3)Từ cận nghĩa:没méiHSK 1không没有méi yǒuHSK 1không có无wúHSK 4không có不曾bù céngHSK 5chưa từng从不cóng bùHSK 6không bao giờ从未cóng wèiHSK 7chưa từng尚未shàng wèiHSK 8chưa从来不cóng lái bùHSK 7không bao giờ