XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

从没【從沒】

[cóng méi] [从 没]

chưa bao giờ (trong quá khứ); chưa từng làm

从来没有,表示过去至今未曾发生

我从没见过态度这么认真的实习生。

wǒ cóng méi jiàn guo tài dù zhè me rèn zhēn de shí xí shēng.

Tôi chưa bao giờ gặp một thực tập sinh có thái độ nghiêm túc đến vậy.