从未
[cóng wèi] [从 未]
chưa từng
表示从来没有发生过
他从未想过自己会在海外工作这么多年。
tā cóng wèi xiǎng guo zì jǐ huì zài hǎi wài gōng zuò zhè me duō nián.Anh ấy chưa từng nghĩ mình sẽ làm việc ở nước ngoài nhiều năm như vậy.
不仅如此,他们实际上从未真正履行社会责任。
bù jǐn rú cǐ, tā men shí jì shang cóng wèi zhēn zhèng lǚ xíng shè huì zé rèn.Không chỉ vậy, trên thực tế họ chưa từng thực sự thực hiện trách nhiệm xã hội.
Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp疲惫在所难免,不过兼职反而倒逼我提高效率,妥善规划时间,课业也从未耽搁。
pí bèi zài suǒ nán miǎn, bú guò jiān zhí fǎn ér dǎo bī wǒ tí gāo xiào lǜ, tuǒ shàn guī huà shí jiān, kè yè yě cóng wèi dān gē.Mệt mỏi là khó tránh khỏi, nhưng làm thêm ngược lại thúc đẩy em nâng cao hiệu suất, quy hoạch thời gian hợp lý, bài vở cũng chưa từng trễ nải.
Trong bài: Tranh luận: sinh viên có nên đi làm thêm?确实如此,虽然当前全球经济环境复杂多变,但我们深化务实合作的决心从未动摇。
què shí rú cǐ, suī rán dāng qián quán qiú jīng jì huán jìng fù zá duō biàn, dàn wǒ men shēn huà wù shí hé zuò de jué xīn cóng wèi dòng yáo.Đúng vậy, mặc dù môi trường kinh tế toàn cầu hiện nay phức tạp và biến đổi khôn lường, nhưng quyết tâm làm sâu sắc hợp tác thực chất của chúng tôi chưa từng lung lay.
Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng