永久性
[yǒng jiǔ xìng] [永 久 性]
vĩnh viễn
即便风险再大,也不能引入永久性化学材料,这会牺牲文物的原真性。
jí biàn fēng xiǎn zài dà, yě bù néng yǐn rù yǒng jiǔ xìng huà xué cái liào, zhè huì xī shēng wén wù de yuán zhēn xìng.Dù nguy cơ có lớn đến đâu cũng không thể đưa vào vật liệu hóa chất vĩnh viễn, điều này sẽ hy sinh tính chân thực của văn vật.
Trong bài: Xung đột nguyên tắc can thiệp trong phục chế văn hiến cổ · 在于嗯,目前科学界的了解还不够,根本无法预测开采会不会造成永久性损害。
èn, mù qián kē xué jiè de liǎo jiě hái bú gòu, gēn běn wú fǎ yù cè kāi cǎi huì bu huì zào chéng yǒng jiǔ xìng sǔn hài.Ừ, hiểu biết của giới khoa học hiện tại vẫn chưa đủ, căn bản không thể dự báo khai thác có gây ra tổn hại vĩnh viễn hay không.
Trong bài: Tranh chấp quyền tài phán khai thác tài nguyên biển sâu · 就……而言