常任[cháng rèn] [常 任]Lưu từKhácvĩnh viễn; thường trựcChữ trong từ常chángluôn luôn任rènbổ nhiệmTừ ghép:常任理事国cháng rèn lǐ shì guóquốc gia thành viên thường trực (của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc)Từ cùng chữ:常常cháng chángHSK 1thường xuyên常用cháng yòngHSK 2được sử dụng phổ biến常见cháng jiànHSK 2thường thấy主任zhǔ rènHSK 3giám đốc信任xìn rènHSK 3tin tưởng责任zé rènHSK 3trách nhiệm常识cháng shíHSK 4kiến thức chung担任dān rènHSK 4giữ chức vụ trong cơ quan nhà nước班主任bān zhǔ rènHSK 5giáo viên chủ nhiệmXem thêm (3)Từ cận nghĩa:恒héngvĩnh viễn永久性yǒng jiǔ xìngvĩnh viễn