恒
[héng]
vĩnh viễn; hằng định; cố định
不止这些,里面恒温恒湿,甚至连喝水都不方便。
bù zhǐ zhè xiē, lǐ miàn héng wēn héng shī, shèn zhì lián hē shuǐ dōu bù fāng biàn.Không chỉ có thế, bên trong duy trì nhiệt độ và độ ẩm cố định, thậm chí đến uống nước cũng không tiện.
Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得锻炼身体必须持之以恒才见效。
duàn liàn shēn tǐ bì xū chí zhī yǐ héng cái jiàn xiào.Rèn luyện thân thể phải kiên trì bền bỉ mới có hiệu quả.
嗯,就这样持之以恒,别把学习只当成应付考试的手段。
èn, jiù zhè yàng chí zhī yǐ héng, bié bǎ xué xí zhǐ dàng chéng yìng fù kǎo shì de shǒu duàn.Ừ, cứ bền bỉ như vậy, đừng coi việc học chỉ là công cụ để đối phó thi cử.
Trong bài: Giá trị của giáo dục là điều hiển nhiên · 不言而喻