刘恒[liú héng] [刘 恒]Lưu từKhácLưu Hằng, tên cá nhân của hoàng đế nhà Hán, Hán Văn Đế 汉文帝; Lưu Hằng (1954-), nhà văn Trung QuốcChữ trong từ刘liú(văn cổ) một loại búa chiến恒héngvĩnh viễnTừ ghép:汉文帝刘恒hàn wén dì liú héngLưu Hằng (202-157 TCN), hoàng đế thứ tư Hán Văn Đế, trị vì 180-157 TCNTừ cùng chữ:持之以恒chí zhī yǐ héngHSK 7theo đuổi không ngừng nghỉ (thành ngữ)永恒yǒng héngHSK 9vĩnh cửu