刘
[liú]
(văn cổ) một loại búa chiến; trảm; tàn sát
比如项羽和刘邦的性格,在本纪和列传里有不同的侧面,视角很分散。
bǐ rú xiàng yǔ hé liú bāng de xìng gé, zài běn jì hé liè zhuàn lǐ yǒu bù tóng de cè miàn, shì jiǎo hěn fēn sàn.Ví dụ tính cách của Hạng Vũ và Lưu Bang, trong bản kỷ và liệt truyện có những khía cạnh khác nhau, góc nhìn rất phân tán.
Trong bài: Phương pháp luận tự sự trong Sử Ký Tư Mã Thiên · 与其说……不如说……刘先生今天没来学校。
liú xiān shēng jīn tiān méi lái xué xiào.Hôm nay ông Lưu không đến trường.
代表团以刘经理为首,前往北京参加会议。
dài biǎo tuán yǐ liú jīng lǐ wéi shǒu, qián wǎng běi jīng cān jiā huì yì.Đoàn đại biểu do giám đốc Lưu đứng đầu, đã đến Bắc Kinh tham dự hội nghị.