恒定
[héng dìng] [恒 定]
không đổi; ổn định
磁针具有恒定指南的物理特性。
cí zhēn jù yǒu héng dìng zhǐ nán de wù lǐ tè xìng.Kim từ tính có đặc tính vật lý luôn chỉ về hướng nam.
这间仓库必须保持恒定的湿度以保护药品。
zhè jiān cāng kù bì xū bǎo chí héng dìng de shī dù yǐ bǎo hù yào pǐn.Nhà kho này phải duy trì độ ẩm ổn định để bảo quản dược phẩm.
实验室要求把该精密反应仪器的温度恒定在二十五摄氏度。
shí yàn shì yāo qiú bǎ gāi jīng mì fǎn yìng yí qì de wēn dù héng dìng zài èr shí wǔ shè shì dù.Phòng thí nghiệm yêu cầu duy trì nhiệt độ của thiết bị phản ứng chính xác này ổn định ở mức hai mươi lăm độ C.