不变
[bù biàn] [BẤT 变]
không đổi; không thay đổi; (toán) bất biến
希望如此。只要核心不变,大众的偏见应该会慢慢消失。
xī wàng rú cǐ. zhǐ yào hé xīn bú biàn, dà zhòng de piān jiàn yīng gāi huì màn màn xiāo shī.Hy vọng là vậy. Chỉ cần cốt lõi không đổi, định kiến của công chúng chắc sẽ từ từ biến mất.
Trong bài: Cải biên Kinh kịch phục vụ giới trẻ · 逐渐假定实验条件不变,结果应该一致。
jiǎ dìng shí yàn tiáo jiàn bú biàn, jié guǒ yīng gāi yí zhì.Giả định điều kiện thí nghiệm không đổi, kết quả sẽ phải nhất quán.
安全边界并非一成不变,它必须动态适配现代战略防卫能力的现实需要。
ān quán biān jiè bìng fēi yì chéng bú biàn, tā bì xū dòng tài shì pèi xiàn dài zhàn lüè fáng wèi néng lì de xiàn shí xū yào.Ranh giới an ninh không phải bất biến, nó bắt buộc phải thích ứng linh hoạt với nhu cầu thực tế của năng lực phòng vệ chiến lược hiện đại.
Trong bài: Trọng tài tranh chấp biện pháp kiểm soát xuất khẩu bán dẫn · 诚然