欣赏【欣賞】
[xīn shǎng] [欣 赏]
thưởng thức; tận hưởng; ngưỡng mộ
享受美好事物;看重并喜欢
我很欣赏他认真工作的态度。
wǒ hěn xīn shǎng tā rèn zhēn gōng zuò de tài dù.Tôi rất ngưỡng mộ thái độ làm việc nghiêm túc của anh ấy.
没错,京剧比我们想象中更容易欣赏。
méi cuò, jīng jù bǐ wǒ men xiǎng xiàng zhōng gèng róng yì xīn shǎng.Không sai, Kinh kịch dễ thưởng thức hơn so với chúng ta tưởng tượng.
Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V好的,您主要希望帮助视力障碍观众欣赏古典绘画吗?
hǎo de, nín zhǔ yào xī wàng bāng zhù shì lì zhàng ài guān zhòng xīn shǎng gǔ diǎn huì huà ma?Vâng, thầy chủ yếu hy vọng giúp khán giả khiếm thị thưởng thức hội họa cổ điển đúng không ạ?
Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句他们坐在海边欣赏美丽的夕阳。
tā men zuò zài hǎi biān xīn shǎng měi lì de xī yáng.Họ ngồi bên bờ biển ngắm ánh hoàng hôn tuyệt đẹp.